bỏ thõng

bỏ thõng

Sau chặng leo núi dài, anh ấy ngồi nghỉ và bỏ thõng đôi chân mỏi nhừ xuống vách đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để cho một bộ phận cơ thể (thường tay hoặc chân) buông thõng xuống một cách lỏng lẻo, không chủ đích nâng đỡ hay cử động. Hành động này thường thể hiện sự mệt mỏi, buông xuôi hoặc thư giãn hoàn toàn.
    • (Nghĩa mở rộng) Để cho một vật dài, mềm (như dây, sợi chỉ) buông thõng xuống không kéo căng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỏ thõng" trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để miêu tả trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc tiêu cực đi kèm với trạng thái cơ thể, như sự mệt mỏi kiệt sức, thất vọng, hoặc buông xuôi không muốn hành động.
    • Với tâm trạng thất bại, hắn bỏ thõng đôi tay, chẳng thiết làm nữa.
  • Dùng với nghĩa bóng (ít phổ biến hơn): Chỉ sự bỏ mặc, không quản lý hoặc để cho một tình huống nào đó diễn ra tự do, không kiểm soát.
    • Không thể bỏ thõng công việc quản lý nhân sự như vậy được.
Biến thể từ gần giĩống
  • Buông thõng: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh hành động "buông" để cho phần cơ thể tự do rơi xuống.
    • Cậu buông thõng đôi tay, để mặc cho mẹ mặc áo.
  • Thõng xuống: Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái hơn hành động. kết quả của việc "bỏ thõng".
    • Đôi vai anh ấy thõng xuống mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Buông lỏng: Thả lỏng ra, không gồng cứng. (Tuy nhiên, "buông lỏng" có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh trừu tượng hơn, như quản lý, kỷ luật).
  • xuống: Thường dùng cho những vật mềm, độ dài (như cành cây, mái tóc) hoặc để diễn tả sự ủ rũ, mệt mỏi của cơ thể.
Từ trái nghĩa
  • Co lên: Thu ngắn lại, nhấc lên.
  • Gồng cứng: Làm cho căng cứng lại.
  • Nâng lên: Đỡ giữvị trí cao hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Chân tay bỏ thõng: Thành ngữ miêu tả trạng thái cơ thể hoàn toàn mệt mỏi, rã rời, không còn chút sức lực để cử động.
    • Làm việc cả ngày, về đến nhà tôi chỉ muốn nằm chân tay bỏ thõng.